• en
  •  
  • vi

Thư viện điện tử - Thư viện số Libol en

Libol là bộ phần mềm Giải pháp Thư viện điện tử - Thư viện số, là thương hiệu đồng hành cùng Tinh Vân trong gần 20 năm qua. Libol hiện được sử dụng rộng rãi tại rất nhiều các thư viện lớn trong cả nước, được đưa vào chương trình giảng dạy chính thức cho sinh viên khối Thư viên và Văn thư lưu trữ. Trải qua rất nhiều lần hoàn thiện, nâng cấp, phiên bản hiện tại Libol được xây dựng hoàn toàn trên nền tảng công nghệ điện toán đám mây, đặc biệt giúp các thư viện số hóa nguồn tài nguyên đồ sộ, hỗ trợ đắc lực các công tác nghiệp vụ và giúp tài nguyên các thư viện được liên kết với nhau. Tính năng nổi bật
  • Hỗ trợ chuẩn biên mục MARC 21, AACR-2, ISBD
  • Hỗ trợ các khung phân loại thông dụng
  • Nhập/xuất dữ liệu theo chuẩn ISO 2709
  • Liên kết với các thư viện và tài nguyên thông tin trực tuyến trên Internet
  • Tích hợp với các thiết bị mã vạch, thẻ từ, RFID và các thiết bị mượn trả tự động
  • Hỗ trợ đa ngôn ngữ
  • Tìm kiếm toàn văn
  • Khả năng tuỳ biến cao
  • Bảo mật và phân quyền chặt chẽ;
  • Thống kê tra cứu đa dạng, chi tiết và trực quan phục vụ mọi nhóm đối tượng;
  • Vận hành hiệu quả trên những CSDL lớn hàng triệu bản ghi
  • Khai thác và trao đổi thông tin qua web, thư điện tử, GPRS (điện thoại di động) và thiết bị hỗ trợ người khiếm thị
  • Tương thích với cả mô hình kho đóng và kho mở
  • Hỗ trợ hệ thống thư viện nhiều kho, điểm lưu thông…
Phân hệ chính
  • Phân hệ chính của Thư viên điện tử Libol
  • Phân hệ Bổ sung và Quản lý kho
  • Phân hệ Biên mục
  • Phân hệ Quản lý Ấn phẩm định kỳ
  • Phân hệ tra cứu trực tuyến OPAC
  • Phân hệ Quản lý Bạn đọc
  • Phân hệ Lưu thông
  • Phân hệ Mượn liên thư viện (ILL)
  • Phân hệ Quản trị hệ thống
  • Phân hệ chính của Thư viên số Libol Digital
  • Phân hệ Tra cứu CSDL số trực tuyến OPAC
  • Phân hệ Tài nguyên số
  • Phân hệ Bạn đọc
  • Phân hệ Lưu thông
  • Phân hệ Danh mục
  • Phân hệ Quản trị hệ thống
Khách hàng tiêu biểu
  • Các bộ, ban ngành Trung Ương và các đơn vị khác
Thư viện Khoa học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh;  Thư viện Hà Nội;  Thư viện Văn phòng Quốc hội; Viện Chiến lược - Bộ Công an; Trung tâm TT Khoa học và Công nghệ Quốc gia;  Ban Chỉ đạo CTQG về Công nghệ thông tin;  Trung tâm thông tin Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;  Trung tâm Thông tin  -  Bộ Tài nguyên Môi trường; Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước…
  • Các trường Đại học, Cao đẳng, Học viện
Đại học Quốc Gia Hà Nội;  Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội;  Đại học Luật Hà Nội;  Đại học Sư phạm Hà Nội; Đại học Xây dựng; Đại học Kiến Trúc; Đại học Nông nghiệp I; Đại học Hồng Đức;  Đại học Hàng  Hải;  Học viện  An ninh Nhân dân; Học viện Tài chính; Học viện Cảnh Sát, Học Viện kỹ thuật quân sự; Đại học công nghiệp Hà nội; Đại học Hải Phòng; Đại học Y tế Công cộng, Đại Học Dược Hà nội; Đại học FPT…   Đối tác Libol   Dịch vụ kèm theo
  • Cung cấp phiên bản Libol as a Service: Cung cấp các dịch vụ cho thuê phần mềm theo nhiều mức khác nhau
  • Chuyển đổi dữ liệu từ các hệ thống cũ (chạy trên các nền tảng công nghệ libol 5.0; libol 5.5 hoặc phần mềm Ilib…) sang phần mềm thư viện điện tử Libol phiên bản mới.
  • Cung cấp các bản ghi biên mục
  • Số hóa sách và tài liệu
Giải thưởng tiêu biểu
  • Cúp vàng CNTT-TT Việt Nam năm 2002 và 2007
  • Giải thưởng chất lượng cho 10 doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phần mềm và nội dung thông tin số đạt thành tích cao năm 2005
  • Giải thưởng Sao Khuê 2005 và 2007
  • Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông năm 2006
CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ THƯ VIỆN
  1. Cổng an ninh 3 cánh 2 lối đi RFID (model: PG45i) 
  • Chức năng:
    • Chống trộm cho tài liệu trong thư viện; giám sát và thống kê tài liệu gây báo động.
    • Có khả năng xác định tài liệu gây báo động. Giả sử trong một chồng sách chỉ có một cuốn chưa bỏ kích hoạt an ninh, hệ thống có khả năng chỉ ra cuốn sách này
  • Cấu trúc cổng: 3 cánh 2 lối đi
  • Thành phần chính bao gồm:
    • Bộ cổng an ninh
    • Đầu đọc
    • Bộ đếm người ra, vào thư viện
    • Phần mềm Bibliocheck Monitor giám sát cổng
  • Vật liệu chính: Thủy tinh hữu cơ (Plexiglass) cho phép độ trong suốt và bền màu lên tới 30 năm
  • Dải tần: HF RFID (High-Frequency Radio Frequency Identification) - Sóng vô tuyến cao tần
  • Tần số hoạt động: 13,56 Mhz
  • Kích thước cổng: 480 x 143 x 1665 (rộng x dày x cao)
  • Độ rộng lối đi tối đa: 1,05m (Độ rộng lối đi tùy thuộc môi trường lắp đặt)
  • Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 15693 / ISO 18000-3.1
  • Tính năng an ninh: Sử dụng EAS-bit / AFI
  • Báo động: Âm thanh và đèn báo. Cho phép thay đổi kiểu âm thanh/đèn báo.
  • Quản lý thiết bị: Cho phép thiết lập thời gian làm việc của cổng an ninh RFID
  • Thời gian phản hồi: 20 mili-giây
  • Bộ đọc:
    • Điện cấp nguồn: 100-240VAC, 50-60Hz
    • Điện áp hoạt động Eco Reader: 24 V
    • Cổng giao tiếp: USB / UTP
    • Kết nối antenna: 50 Ohm BNC coax
  • Bộ đếm người có các tính năng:
    • Thống kê lượt người ra khỏi thư viện
    • Thống kê lượt người vào thư viện
  • Phần mềm giám sát (kèm theo cổng) có các tính năng:
    • Xác định vị trí cổng gây ra báo động, tài liệu gây báo động thông qua hiển thị dạng pop-up
    • Định danh và thống kê tài liệu gây ra báo động
    • Hỗ trợ giao thức SIP2/NCIP cho phép kết nối CSDL của thư viện.
    • Định dạng dữ liệu hỗ trợ: ISO 28560, VOB model (Dutch), Danish model, French FR01, Nedap datamodel...
  • Tiêu chuẩn tự động hóa: Hỗ trợ SIP2/NCIP
  1. Trạm thủ thư RFID (Trạm lập trình/lưu thông) (Model: MidRanger) 
Cầu hình:
  • Chức năng: Nhập/chuyển đổi (lập trình) dữ liệu vào chip RFID.
  • Thành phần:
    • Bộ đọc (reader) kèm attenna
    • Phần mềm nhập và chuyển đổi dữ liệu
  • Dải tần: HF RFID (High-Frequency Radio Frequency Identification) - Sóng vô tuyến cao tần
  • Tần số hoạt động: 13.56 Mhz
  • Vật liệu: Thép không gỉ tráng kẽm (Stainless Steel, Zinced Steel (Powder coated) and HIPS)
  • Tính năng an ninh: Sử dụng EAS-bit / AFI
  • Khoảng cách đọc tối đa: Khoảng 20 cm phía trên antenna
  • Ngôn ngữ giao diện: Đa ngôn ngữ, bao gồm tiếng Việt
  • Cổng giao tiếp: USB / UTP
  • Độ dài cáp kết nối: 2m
  • Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 15693 / ISO 18000-3.1
  • Điện áp cung cấp: 100VAC - 230VAC, 50/60Hz
  • Điện áp làm việc: DC 12V
  • Công suất tiêu thụ: Tối đa 5W
  • Công suất antenna: Tối đa 1W
  • Tiêu chuẩn tự động hóa: Hỗ trợ SIP2/NCIP
  1. Trạm tự mượn/trả tài liệu 
Cấu hình:
  • Chức năng: Cho phép bạn đọc tự mượn/tự trả tài liệu mà không cần trợ giúp của thủ thư
  • Thành phần bao gồm:
    • Màn hình cảm ứng 15 inch
    • Máy tính công nghiệp
    • Máy in nhiệt dùng để in biên nhận giao dịch
    • Phần mềm lưu thông
  • Cho phép trả CD/ DVD: Có
  • Dải tần: HF RFID (High-Frequency Radio Frequency Identification) - Sóng vô tuyến cao tần
  • Tần số hoạt động: 13.56 Mhz
  • Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 15693 / ISO 18000-3.1
  • Vật liệu: Kim loại, MDF, vulkanit
  • Tính năng an ninh: Sử dụng EAS-bit / AFI
  • Ngôn ngữ giao diện: Đa ngôn ngữ, bao gồm tiếng Việt
  • Giao diện sử dụng: Cho phép tùy biến giao diện
  • Máy in biên nhận giao dịch: In nhiệt, giấy 80 mm
  • Cổng kết nối PC: USB, Lan, VGA, Serial, Audio
  • Kích thước 100 x 83 x 130cm (l x w x h)
  • Tiêu chuẩn tự động hóa: Hỗ trợ SIP2/NCIP
  1. Hệ thống trả sách 24h và phân loại tự động 
Cấu hình:
  • Thành phần:
    • Cửa trả sách (Letterbox)
    • Màn hình cảm ứng
    • Băng truyền phân loại sách
    • 3 thùng đựng sách
    • Máy tính công nghiệp
    • Phần mềm trả sách tự động.
  • Chức năng:
    • Phục vụ trả sách 24 giờ / 7 ngày mà không cần trợ giúp của thủ thư
    • Tự động phân loại tài liệu vào các thùng.
  • Dải tần: HF RFID (High-Frequency Radio Frequency Identification) - Sóng vô tuyến cao tần
  • Tần số hoạt động: 13.56 Mhz
  • Tuân thủ tiêu chuẩn ISO 15693 / ISO 18000-3.1
  • Tính năng an ninh: Sử dụng EAS-bit / AFI
  1. Nhãn chip RFID 2.000 chiếc/cuộn 
Cấu hình:
  • 'Chức năng: Dán bên trong sách, tài liệu, phục vụ chức năng an ninh và nhận dạng tài liệu
  • Tần số hoạt động: 13.56 Mhz
  • Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 15693, ISO 18000-3.1
  • Mạch tích hợp (IC): NXP ICode SLI-X
  • Bộ nhớ: 1k bit
  • Kích thước:
    • Kích thước lõi (Antenna size): 47x47mm
    • Kích thước tổng (Die-cut size): 50x50mm
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C to 85°C
  • Đường kính uốn: > 50 mm, tension max. 10 N
  • Quy cách đóng gói: 2000 chiếc/cuộn
  1. Máy in màu (Model: MF735Cx) 
Cấu hình:
  • 'Máy laser màu đa chức năng: In - Copy - Scan - Fax - PC Fax khổ A4
  • Tốc độ in, copy: 20 trang/phút (đơn sắc - màu)
  • Bộ nạp và đảo mặt bản gốc tự động (DADF): 50 tờ
  • Tốc độ truyền fax: 3 giây/trang
  • Bộ nhớ fax: 512 trang
  • Bộ nhớ: 128MB
  • Khay giấy: 250 tờ
  • Khay tay: 50 tờ
  • Độ phân giải in, copy, scan: 600 x 600 dpi
  • Cổng giao tiếp: USB, RJ45, Wi-Fi 802.11b/g/n
  1. Máy photocopy tốc độ cao (Model: DocuCentre-V 6080) 
Cấu hình:
  • Tốc độ copy: 65 bản/phút (A4)
  • Thời gian cho ra bản chụp đầu tiên: 3 giây (A4 LEF)
  • Thời gian làm nóng máy: 30 giây hoặc ít hơn
  • Độ phân giải quét: 600 x 600 dpi
  • Khổ giấy: A5 - A3
  • Phóng to thu nhỏ: 25% - 400%
  • Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (DADF): 250 tờ
  • Dung lượng giấy: 500 tờ 2 khay+1490 tờ +1860 tờ + khay tay: 100 tờ
  • Duplex: Có sẵn
  • Sức chứa khay giấy ra: 500 tờ
  • Bộ nhớ: 4GB
  • Ổ cứng: 160 GB (sử dụng 128 GB)
  • Trọng lượng máy: 195 kg
  • Kích thước: RxDxC: 620x804x1153mm
  • Nguồn điện: AC220-240V, 10A, 50/60Hz
  1. Máy ảnh kèm ống kính 18-135mm f/3.5-5.6 (model: 7D Mark II) 
Cấu hình:
  • 'Độ phân giải: 20.2MP
  • Kích thước màn hình: 3inches
  • Tốc độ màn trập: 30 - 1/8000s
  • Độ nhạy iso: 100 - 25600
  • Bộ cảm biến hình ảnh: CMOS
  • Thông số nổi bật: Công nghệ cảm biến thông minh CMOS, ISO mở rộng lên tới 25600, tốc độ màn trập 1/8000.
  • Ống kính đi kèm: 18-135mm f/3.5-5.6
  1. Máy in mã vạch (model: TTP-2410MU) 
Cấu hình:
  • Tốc độ in: 6 IP
  • Độ phân giải: 203 dpi
  • Bề rộng in được: 104 mm
  • Bộ nhớ: 8MB Flash /16MB SDram
  • Giao tiếp: USB, RS 232, Ethernet
 
  1. Đầu đọc mã vạch (model: Xenon 1900) 
  • Chức năng: Đọc các loại mã vạch 1D- 2D giải mã tất cả chuẩn mã 1 chiều mã 2 chiều (PDF 417), mã RSS và mã hình tượng đặc trưng
  • Chế độ quét: Tự động hoặc bấm nút
  • Giao tiếp: USB
  1. Mực cho máy in mã vạch  
  2. Tem mã vạch  
  3. Máy in thẻ bạn đọc (model: SD360) 
  • Tính năng:
  • In màu hai mặt, in tràn lề;
  • In ký tự, logo, và chữ ký điện tử;
  • In các loại mã vạch: hình ảnh mã vạch
  • Độ phân giải hình ảnh: 300 dpi
  • Kết nối: USB và Ethernet
  • Màn hình hiển thị: LCD
  • Tốc độ in:
  • In màu: lên tới 200 thẻ/giờ một mặt, 155 thẻ/giờ hai mặt.
  • In đơn màu: lên tới 830 thẻ/giờ một mặt
  • Bảo hành máy in và đầu in: 30 tháng (không kể số lượng thẻ đã in)
  • Phần mềm thiết kế và in thẻ CES: đi kèm
  1. Ribon màu cho máy in thẻ bạn đọc 
  2. Phôi thẻ bạn đọc 
 

Download Brochure